TanroDictionary Sổ từ

rash

/ræʃ/

Anh
0

rash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng phát ban; Hấp tấp, vội vàng; Ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng phát ban.danh từEN-VI Dict
  2. Hấp tấp, vội vàng.tính từEN-VI Dict
  3. Ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rash spread across his arm.

  2. Do not make any rash decisions in this situation.

  3. Making a rash promise can lead to many problems.

  4. That’s understandable. Just don’t do anything rash

    Hiểu rồi. Chỉ đừng làm gì quá hấp tấp nhé.

  5. a rash promise

    lời hứa liều