Nghĩa tiếng Việt
- Con chuột.danh từEN-VI Dict
- Kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn.danh từEN-VI Dict
- công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách.danh từEN-VI Dict
- Bắt chuột, giết chuột.động từEN-VI Dict
- Bỏ đảng, bỏ hàng ngũ trong lúc khó khăn.động từEN-VI Dict
- Phản bội, bỏ rơi.động từEN-VI Dict
- Không tham gia đình công.động từEN-VI Dict
- Drat.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A rat hid behind the kitchen shelf.
-
He was called a rat by his team.
-
They discussed the rat today.
-
We rat the barn every autumn.
-
Do not rat when work gets hard.