TanroDictionary

ration

/ˈræʃn/

Anh
0

ration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẩu phần; Lương thực, thực phẩm; Hạn chế (lương thực, vải... ); hạn chế lương thực (của ai)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khẩu phần.danh từEN-VI Dict
  2. Lương thực, thực phẩm.danh từEN-VI Dict
  3. Hạn chế (lương thực, vải... ); hạn chế lương thực (của ai)).động từEN-VI Dict
  4. Chia khẩu phần.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the ration on the desk.

  2. Each soldier received a daily ration of food.

  3. They ration the data carefully.

  4. ration coupon

    phiếu lương thực, phiếu thực phẩm