TanroDictionary Sổ từ

ravin

/ˈrævən/

Anh
0

ravin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cướp bóc, sự cướp mồi, sự ăn ngấu nghiến, mồi; Của ăn cướp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cướp bóc, sự cướp mồi, sự ăn ngấu nghiến, mồi.danh từEN-VI Dict
  2. Của ăn cướp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beast of ravin attacked the small village.

  2. He stole the ravin and ran away.

  3. beast of ravin

    thú săn mồi