Nghĩa tiếng Việt
- Thay địa chỉ, đề địa chỉ mới để chuyển tiếp (một bức thư vì người nhận thư đã đổi chỗ ở... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must readdress the letter before sending it.
/ˌriːəˈdres/
readdress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thay địa chỉ, đề địa chỉ mới để chuyển tiếp (một bức thư vì người nhận thư đã đổi chỗ ở... ).
We must readdress the letter before sending it.