Nghĩa tiếng Việt
- Vũ trang lại.động từEN-VI Dict
- Đổi vũ khí mới, hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The army plans to rearm next year.
-
They rearm the unit with modern tools.
/riˈɑːm/
rearm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vũ trang lại; Đổi vũ khí mới, hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng).
The army plans to rearm next year.
They rearm the unit with modern tools.