TanroDictionary Sổ từ

rearrange

/ˌriːəˈreɪndʒ/

Anh Thông dụng
0

rearrange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please rearrange the books by size.