Nghĩa tiếng Việt
- Lên lại.động từEN-VI Dict
- Lại leo lên (núi, đồi); lại đi ngược lên, lại đi ngược dòng (con sông).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must reascend the stairs slowly.
-
They reascend the hill after lunch.
/reəˈsend/
reascend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lên lại; Lại leo lên (núi, đồi); lại đi ngược lên, lại đi ngược dòng (con sông).
We must reascend the stairs slowly.
They reascend the hill after lunch.