TanroDictionary Sổ từ

rebroadcast

/ˌriˈbrɔdˌkæst/

Anh
0

rebroadcast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự từ chối dứt khoát, sự cự tuyệt, sự khước từ; Sự thất bại bất ngờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự từ chối dứt khoát, sự cự tuyệt, sự khước từ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thất bại bất ngờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coach gave a rebroadcast of the interview.

  2. The project ended in a rebroadcast no one expected.