TanroDictionary Sổ từ

recalesce

/ˌriːkəˈlɛs/

Anh
0

recalesce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cháy sáng lại (kim loại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cháy sáng lại (kim loại).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The alloy can recalesce after cooling.