Nghĩa tiếng Việt
- Sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...).danh từEN-VI Dict
- Hiệu lệnh thu quân; lệnh gọi tái ngũ (quân dự bị...); tín hiệu gọi về (một chiếc tàu...).danh từEN-VI Dict
- Sự nhắc nhở.danh từEN-VI Dict
- Khả năng huỷ bỏ; sự rút lại, sự lấy lại.danh từEN-VI Dict
- Bị bãi miễn (một đại biểu quốc hội...).danh từEN-VI Dict
- Gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi.động từEN-VI Dict
- Thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); gọi trở về (một chiếc tàu).động từEN-VI Dict
- Nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại.động từEN-VI Dict
- Nhớ, nhớ lại.động từEN-VI Dict
- Làm sống lại, gọi tỉnh lại.động từEN-VI Dict
- Huỷ bỏ; rút lại, lấy lại.động từEN-VI Dict
- Bãi miễn (một đại biểu quốc hội...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The government issued letters of recall for the ambassadors.
-
The speaker heard the recall after the drill.
-
Her smell of rain brought a recall of summer.
-
This decision is past recall and cannot be changed.
-
The recall left the office without a leader.