TanroDictionary Sổ từ

recall

/rɪˈkɔːl/

Anh
0

recall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...); Hiệu lệnh thu quân; lệnh gọi tái ngũ (quân dự bị...); tín hiệu gọi về (một chiếc tàu...); Sự nhắc nhở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...).danh từEN-VI Dict
  2. Hiệu lệnh thu quân; lệnh gọi tái ngũ (quân dự bị...); tín hiệu gọi về (một chiếc tàu...).danh từEN-VI Dict
  3. Sự nhắc nhở.danh từEN-VI Dict
  4. Khả năng huỷ bỏ; sự rút lại, sự lấy lại.danh từEN-VI Dict
  5. Bị bãi miễn (một đại biểu quốc hội...).danh từEN-VI Dict
  6. Gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi.động từEN-VI Dict
  7. Thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); gọi trở về (một chiếc tàu).động từEN-VI Dict
  8. Nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại.động từEN-VI Dict
  9. Nhớ, nhớ lại.động từEN-VI Dict
  10. Làm sống lại, gọi tỉnh lại.động từEN-VI Dict
  11. Huỷ bỏ; rút lại, lấy lại.động từEN-VI Dict
  12. Bãi miễn (một đại biểu quốc hội...).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The government issued letters of recall for the ambassadors.

  2. The speaker heard the recall after the drill.

  3. Her smell of rain brought a recall of summer.

  4. This decision is past recall and cannot be changed.

  5. The recall left the office without a leader.