TanroDictionary Sổ từ

rechristen

/rɪkrˈɪstən/

Anh
0

rechristen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lễ rảy nước thánh lại; đặt tên lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lễ rảy nước thánh lại; đặt tên lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will rechristen the boat next week.