Nghĩa tiếng Việt
- Làm lễ rảy nước thánh lại; đặt tên lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will rechristen the boat next week.
/rɪkrˈɪstən/
rechristen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lễ rảy nước thánh lại; đặt tên lại.
They will rechristen the boat next week.