TanroDictionary Sổ từ

reciprocal

/rɪˈsɪprəkl/

Anh Thông dụng
0

reciprocal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên; Đảo, thuận nghịch; Số đảo; hàm thuận nghịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên.tính từEN-VI Dict
  2. Đảo, thuận nghịch.tính từEN-VI Dict
  3. Số đảo; hàm thuận nghịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They shared a feeling of reciprocal love.

  2. The teacher explained the reciprocal theorem clearly.

  3. The reciprocal of three is one third.

  4. reciprocal love

    tình yêu thương lẫn nhau

  5. reciprocal protection

    sự bảo vệ lẫn nhau