Nghĩa tiếng Việt
- Giải hòa, giảng hòa, làm cho hòa thuận, làm cho hài hòa.động từEN-VI Dict
- Điều hòa, làm hòa hợp, làm cho nhất trí.động từEN-VI Dict
- Đành cam chịu.động từEN-VI Dict
- Tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm).động từEN-VI Dict
- Chỉnh hợp; đối chiếu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must reconcile one person with another today.
-
The leaders tried to reconcile differences between the groups.
-
He had to reconcile himself to his new life.
-
They reconcile after a long and honest talk.
-
Please reconcile the two lists before lunch.