TanroDictionary Sổ từ

recondite

/ˈrekəndaɪt/

Anh
0

recondite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tối tăm, bí hiểm, khó hiểu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối tăm, bí hiểm, khó hiểu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book was written in a recondite style.

  2. recondite style

    văn phong khó hiểu

  3. a recondite writer

    nhà văn khó hiểu