TanroDictionary Sổ từ

recoup

/rɪˈkuːp/

Anh
0

recoup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bồi thường; Trừ bớt (số tiền phải trả).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bồi thường.động từEN-VI Dict
  2. Trừ bớt (số tiền phải trả).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They hope to recoup their losses by next year.

  2. The firm can recoup itself through new investments.

  3. to recoup someone (for) his losses

    bồi thường thiệt hại cho ai

  4. to recoup oneself

    được trả lại khoản đã tiêu, được đền bù lại những cái đã mất