TanroDictionary Sổ từ

recurve

/ˈriˌkɜːv/

Anh
0

recurve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uốn ngược lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uốn ngược lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wire will recurve if you bend it back.