/ˈriˌkɜːv/
recurve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uốn ngược lại.
The wire will recurve if you bend it back.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm