TanroDictionary Sổ từ

redress

/rɪˈdres/

Anh Thông dụng
0

redress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu... ); Sự đền bù, sự bồi thường; Sửa cho thẳng lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đền bù, sự bồi thường.danh từEN-VI Dict
  3. Sửa cho thẳng lại.động từEN-VI Dict
  4. Sửa lại, uốn nắn.động từEN-VI Dict
  5. Khôi phục.động từEN-VI Dict
  6. Đền bù, bồi thường.động từEN-VI Dict
  7. Nắn điện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The apology was a small redress for the mistake.

  2. He received redress for the broken window.

  3. Please redress the picture on the wall.

  4. We must work together to redress this wrong.

  5. to redress the balance of...