TanroDictionary Sổ từ

reek

/riːk/

Anh
0

reek là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối; Không khí hôi thối; (Ê-cốt) khói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối.danh từEN-VI Dict
  2. Không khí hôi thối.danh từEN-VI Dict
  3. (Ê-cốt) khói.danh từEN-VI Dict
  4. Tiền.danh từEN-VI Dict
  5. Toả khói, bốc khói; bốc hơi lên.động từEN-VI Dict
  6. Sặc mùi, nồng nặc, có mùi hôi thối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room had a reek of smoke.

  2. A bad reek came from the old trash bin.

  3. Smoke began to reek from the kitchen chimney.

  4. He earned enough reek to buy a meal.

  5. The machine seemed to reek after hours of use.