Nghĩa tiếng Việt
- Tân trang lại, trang trí lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They refurbish the old classroom today.
/ˌriːˈfɜːbɪʃ/
refurbish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tân trang lại, trang trí lại.
They refurbish the old classroom today.