TanroDictionary Sổ từ

regard

/rɪˈɡɑːd/

Anh
0

regard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhìn; Sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý; Lòng yêu mến; sự kính trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhìn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý.danh từEN-VI Dict
  3. Lòng yêu mến; sự kính trọng.danh từEN-VI Dict
  4. Lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư).danh từEN-VI Dict
  5. Nhìn ((thường) + phó từ).động từEN-VI Dict
  6. Coi như, xem như.động từEN-VI Dict
  7. để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì).động từEN-VI Dict
  8. Có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has a high regard for his teacher.

  2. He showed no regard for the safety rules.

  3. I have great regard for my old teacher.

  4. He kept the regard on the desk.

  5. Please regard the instructions very carefully.