TanroDictionary Sổ từ

reinhabit

/rɪɪnˈhæbət/

Anh
0

reinhabit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lại ở, lại cư trú (sau khi sinh sống ở nơi khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lại ở, lại cư trú (sau khi sinh sống ở nơi khác).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They plan to reinhabit the old house soon.