TanroDictionary Sổ từ

relieve

/rɪˈliːv/

Anh
0

relieve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi; Làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn... ); Giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi.động từEN-VI Dict
  2. Làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn... ).động từEN-VI Dict
  3. Giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ.động từEN-VI Dict
  4. Giải vây.động từEN-VI Dict
  5. Đổi (gác).động từEN-VI Dict
  6. Khai thông.động từEN-VI Dict
  7. Làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng.động từEN-VI Dict
  8. Đắp (khắc, chạm) nổi.động từEN-VI Dict
  9. Nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good news will always relieve your heavy heart.

  2. Take some deep breaths to relieve your anxiety.

  3. A warm drink can relieve the cold feeling.

  4. More workers will relieve the busy team.

  5. You will relieve the guard at noon.