Nghĩa tiếng Việt
- Làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi.động từEN-VI Dict
- Làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn... ).động từEN-VI Dict
- Giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ.động từEN-VI Dict
- Giải vây.động từEN-VI Dict
- Đổi (gác).động từEN-VI Dict
- Khai thông.động từEN-VI Dict
- Làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng.động từEN-VI Dict
- Đắp (khắc, chạm) nổi.động từEN-VI Dict
- Nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good news will always relieve your heavy heart.
-
Take some deep breaths to relieve your anxiety.
-
A warm drink can relieve the cold feeling.
-
More workers will relieve the busy team.
-
You will relieve the guard at noon.