Nghĩa tiếng Việt
- Miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích, không sẵn lòng.tính từEN-VI Dict
- Trơ trơ, chống lại, khó bảo, khó làm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was reluctant to share his secret plans.
-
The dry soil was reluctant to hold water.
-
to be reluctant to accept the invitation
miễn cưỡng nhận lời mời
-
to give a reluctant consent
bằng lòng miễn cưỡng
-
a reluctant smile
một nụ cười miễn cưỡng