Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhớ, sự hồi tưởng; trí nhớ, ký ức.danh từEN-VI Dict
- Món quà lưu niệm.danh từEN-VI Dict
- Lời chúc, lời hỏi thăm (qua một người nào).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This statue serves as a remembrance of him.
-
She kept the shell as a remembrance of the trip.
-
Send my remembrance to your family.
-
to call to remembrance
hồi tưởng lại
-
in remembrance of someone
để tưởng nhớ tới ai