TanroDictionary Sổ từ

remembrance

/rɪˈmembrəns/

Anh Thông dụng
0

remembrance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhớ, sự hồi tưởng; trí nhớ, ký ức; Món quà lưu niệm; Lời chúc, lời hỏi thăm (qua một người nào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhớ, sự hồi tưởng; trí nhớ, ký ức.danh từEN-VI Dict
  2. Món quà lưu niệm.danh từEN-VI Dict
  3. Lời chúc, lời hỏi thăm (qua một người nào).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This statue serves as a remembrance of him.

  2. She kept the shell as a remembrance of the trip.

  3. Send my remembrance to your family.

  4. to call to remembrance

    hồi tưởng lại

  5. in remembrance of someone

    để tưởng nhớ tới ai