TanroDictionary Sổ từ

remount

/ˌriːˈmaʊnt/

Anh
0

remount là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa để thay đổi; Số ngựa để thay thế, số ngựa cung cấp thêm (cho một đơn vị quân đội); Lên lại, lại trèo lên (ngựa, xe đạp, đồi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa để thay đổi.danh từEN-VI Dict
  2. Số ngựa để thay thế, số ngựa cung cấp thêm (cho một đơn vị quân đội).danh từEN-VI Dict
  3. Lên lại, lại trèo lên (ngựa, xe đạp, đồi... ).động từEN-VI Dict
  4. Thay ngựa, cung cấp thêm ngựa (cho một đơn vị quân đội... ).động từEN-VI Dict
  5. Đi ngược lại (thời gian nào đó... ).động từEN-VI Dict
  6. Lại lên ngựa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The remount waited outside the stable.

  2. The army sent a remount to the camp.

  3. She had to remount her bike after the stop.

  4. The soldiers had to remount their horses quickly.

  5. The story seems to remount to last winter.