Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa để thay đổi.danh từEN-VI Dict
- Số ngựa để thay thế, số ngựa cung cấp thêm (cho một đơn vị quân đội).danh từEN-VI Dict
- Lên lại, lại trèo lên (ngựa, xe đạp, đồi... ).động từEN-VI Dict
- Thay ngựa, cung cấp thêm ngựa (cho một đơn vị quân đội... ).động từEN-VI Dict
- Đi ngược lại (thời gian nào đó... ).động từEN-VI Dict
- Lại lên ngựa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The remount waited outside the stable.
-
The army sent a remount to the camp.
-
She had to remount her bike after the stop.
-
The soldiers had to remount their horses quickly.
-
The story seems to remount to last winter.