TanroDictionary Sổ từ

renegotiate

/ˌrinɪˈɡoʊʃiˌeɪt/

Anh
0

renegotiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thương lượng lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thương lượng lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We may renegotiate the price before signing.