Nghĩa tiếng Việt
- Lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was respectful to her teacher.
/rɪˈspektfl/
respectful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng.
She was respectful to her teacher.