TanroDictionary Sổ từ

respirator

/ˈrespəreɪtə(r)/

Anh
0

respirator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy hô hấp; Mặt nạ phòng hơi độc; Cái che miệng, khẩu trang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy hô hấp.danh từEN-VI Dict
  2. Mặt nạ phòng hơi độc.danh từEN-VI Dict
  3. Cái che miệng, khẩu trang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The respirator helped the patient breathe.

  2. He wore a respirator in the dusty workshop.

  3. She pulled on a respirator before cleaning.