TanroDictionary

restive

/ˈrestɪv/

Anh
0

restive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó bảo; ngang bướng, cứng đầu cứng cổ (người); Bất kham (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó bảo; ngang bướng, cứng đầu cứng cổ (người).tính từEN-VI Dict
  2. Bất kham (ngựa).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The restive child would not sit still.

  2. The restive horse refused to move forward.