TanroDictionary Sổ từ

resurrect

/ˌrezəˈrekt/

Anh
0

resurrect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ... ); gợi lại (kỷ niệm cũ); Khai quật (xác chết); Làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ... ); gợi lại (kỷ niệm cũ).động từEN-VI Dict
  2. Khai quật (xác chết).động từEN-VI Dict
  3. Làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song can resurrect old memories.

  2. Scientists will resurrect the old skeleton.

  3. The doctor tried to resurrect the patient.