Nghĩa tiếng Việt
- Làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ... ); gợi lại (kỷ niệm cũ).động từEN-VI Dict
- Khai quật (xác chết).động từEN-VI Dict
- Làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The song can resurrect old memories.
-
Scientists will resurrect the old skeleton.
-
The doctor tried to resurrect the patient.