TanroDictionary Sổ từ

resuscitate

/rɪˈsʌsɪteɪt/

Anh
0

resuscitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại; Làm cho rõ nét lại, làm cho được chuộng lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho rõ nét lại, làm cho được chuộng lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to resuscitate the tired runner.

  2. They tried to resuscitate the old style of music.

  3. to resuscitate a drowned man

    làm sống lại một người chết đuối