Nghĩa tiếng Việt
- Làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại.động từEN-VI Dict
- Làm cho rõ nét lại, làm cho được chuộng lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tried to resuscitate the tired runner.
-
They tried to resuscitate the old style of music.
-
to resuscitate a drowned man
làm sống lại một người chết đuối