TanroDictionary Sổ từ

retinacula

/ˌretənəˈkɑːlə/

Anh
0

retinacula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều; Xem retinaculum.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều.danh từEN-VI Dict
  2. Xem retinaculum: Móc cánh; mấu mócdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book showed the retinacula in a chart.

  2. The entry retinacula points to retinaculum.