Nghĩa tiếng Việt
- Rụt vào, thụt vào, co vào.động từEN-VI Dict
- Rút lại (lời hứa); rút lui (ý kiến); huỷ bỏ (lời tuyên bố); chối, không nhận, nuốt (lời).động từEN-VI Dict
- Rụt vào, thụt vào, co vào (cổ... ).động từEN-VI Dict
- Rút lui ý kiến; nuốt lời; (pháp lý) phản cung.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat can retract its claws.
-
You should retract your statement about the missing money.
-
The snake can retract its neck quickly.
-
He had to retract his wrong statement.
-
to retract one's opinion
rút lui ý kiến