TanroDictionary Sổ từ

retreat

/rɪˈtriːt/

Anh Thông dụng
0

retreat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân; Tiếng kèn (trống) thu không; Sự ẩn dật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng kèn (trống) thu không.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ẩn dật.danh từEN-VI Dict
  4. Nơi ẩn dật ((tôn giáo)) nơi tu đạo.danh từEN-VI Dict
  5. Nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp... ).danh từEN-VI Dict
  6. Nhà dưỡng lão, trại cứu tế; bệnh viện tinh thần kinh.danh từEN-VI Dict
  7. Lùi, rút lui.động từEN-VI Dict
  8. Rút lui.động từEN-VI Dict
  9. Lẹm, trợt ra sau (cằm, trán... ).động từEN-VI Dict
  10. Rút (quân) về (tránh thế bị vây hãm).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The army ordered a sudden retreat from the city.

  2. The retreat sounded at sunset.

  3. He chose a quiet life of retreat in the mountains.

  4. She found a quiet retreat near the lake.

  5. The cave became their retreat from rain.