Nghĩa tiếng Việt
- Sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân.danh từEN-VI Dict
- Tiếng kèn (trống) thu không.danh từEN-VI Dict
- Sự ẩn dật.danh từEN-VI Dict
- Nơi ẩn dật ((tôn giáo)) nơi tu đạo.danh từEN-VI Dict
- Nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp... ).danh từEN-VI Dict
- Nhà dưỡng lão, trại cứu tế; bệnh viện tinh thần kinh.danh từEN-VI Dict
- Lùi, rút lui.động từEN-VI Dict
- Rút lui.động từEN-VI Dict
- Lẹm, trợt ra sau (cằm, trán... ).động từEN-VI Dict
- Rút (quân) về (tránh thế bị vây hãm).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The army ordered a sudden retreat from the city.
-
The retreat sounded at sunset.
-
He chose a quiet life of retreat in the mountains.
-
She found a quiet retreat near the lake.
-
The cave became their retreat from rain.