Nghĩa tiếng Việt
- Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng.tính từEN-VI Dict
- Có hiệu lực trở về trước (đạo luật); hồi tốtính từEN-VI Dict
- Ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn).tính từEN-VI Dict
- Ở đằng sau (phong cảnh).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a retrospective look at childhood.
-
The law had retrospective effect.
-
He gave a retrospective glance.
-
The house sat in a retrospective view.