TanroDictionary Sổ từ

reunion

/ˌriːˈjuːniən/

Anh Thông dụng
0

reunion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất; Cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật; Sự hoà hợp, sự hoà giải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hoà hợp, sự hoà giải.danh từEN-VI Dict
  4. Dự khép mép (của một vết thương).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reunion brought the whole family together.

  2. Our family reunion will be held this Sunday.

  3. Their reunion ended a long fight.

  4. The wound showed slow reunion of the skin.

  5. a fanmily reunion

    cuộc họp mặt thân mật gia đình