Nghĩa tiếng Việt
- Sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất.danh từEN-VI Dict
- Cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật.danh từEN-VI Dict
- Sự hoà hợp, sự hoà giải.danh từEN-VI Dict
- Dự khép mép (của một vết thương).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reunion brought the whole family together.
-
Our family reunion will be held this Sunday.
-
Their reunion ended a long fight.
-
The wound showed slow reunion of the skin.
-
a fanmily reunion
cuộc họp mặt thân mật gia đình