TanroDictionary Sổ từ

revelation

/ˌrevəˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

revelation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật... ); Sự soi rạng, thiên khải; (the revelation) sách khải huyền (cuốn cuối cùng của bộ kinh Tân ước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự soi rạng, thiên khải.danh từEN-VI Dict
  3. (the revelation) sách khải huyền (cuốn cuối cùng của bộ kinh Tân ước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The letter was a shocking revelation.

  2. The story spoke of divine revelation.

  3. He studied the book of revelation.