TanroDictionary Sổ từ

revolt

/rɪˈvəʊlt/

Anh
0

revolt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn; Sự ghê tởm; Nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ghê tởm.danh từEN-VI Dict
  3. Nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn.động từEN-VI Dict
  4. Ghê tởm.động từEN-VI Dict
  5. Làm ghê tởm, làm chán ghét.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. to rise in revolt against...

  2. Her face showed sudden revolt.

  3. The workers revolted against the rules.

  4. The smell revolted me at once.

  5. That taste revolted the whole class.