Nghĩa tiếng Việt
- Sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán.danh từEN-VI Dict
- Tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm... ).danh từEN-VI Dict
- Sự hoàn lại tài sản mất.danh từEN-VI Dict
- Thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hard work brought her a fair reward.
-
A reward waited for the missing dog.
-
The reward came after weeks of waiting.
-
We should reward good effort every time.