TanroDictionary Sổ từ

rhetoric

/ˈretərɪk/

Anh Thông dụng
0

rhetoric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tu từ học; Thuật hùng biện; Sách tu từ học; sách dạy thuật hùng biện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tu từ học.danh từEN-VI Dict
  2. Thuật hùng biện.danh từEN-VI Dict
  3. Sách tu từ học; sách dạy thuật hùng biện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good rhetoric can make a speech stronger.

  2. His rhetoric failed to convince the large crowd.

  3. He borrowed a rhetoric book from the library.

  4. to use all one's rhetoric to persuade somebody

    dùng tài hùng biện để thuyết phục ai