TanroDictionary Sổ từ

rho

/rəʊ/

Anh
0

rho là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ cái thứ 17 của bảng chữ cái Hy lạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ cái thứ 17 của bảng chữ cái Hy lạp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rho is the seventeenth Greek letter.