ri
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Dạng viết tắt của Rex et Imperator (“Vua và Hoàng đế (trên các đồng tiền)”) Wiktionary
- danh từ Dạng viết tắt của Regina et Imperatrix (“Nữ hoàng và Hoàng hậu (trên các đồng tiền)”) Wiktionary
ri là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ chim như chim sẻ, mỏ đen; Thế này.
mần ri
như ri