TanroDictionary Sổ từ

riêu

Việt
0

riêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ canh nấu cua hay cá, với chất chua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ canh nấu cua hay cá, với chất chua.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Riêu cua..

  2. Màu mỡ riêu cua..