TanroDictionary

rib

/rɪb/

Anh
0

rib là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương sườn; Gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ... ); sọc (nhung kẻ... ); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây); Vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương sườn.danh từEN-VI Dict
  2. Gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ... ); sọc (nhung kẻ... ); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây).danh từEN-VI Dict
  3. Vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu).danh từEN-VI Dict
  4. Vợ, đàn bà.danh từEN-VI Dict
  5. Lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn).danh từEN-VI Dict
  6. Thêm đường kẻ vào.động từEN-VI Dict
  7. Cây thành luống.động từEN-VI Dict
  8. Chống đỡ (vật gì).động từEN-VI Dict
  9. Trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt a sharp pain in his rib.

  2. Each leaf had a strong rib.

  3. A metal rib held the roof in place.

  4. He called his wife his best rib.

  5. The guitar needed a new rib.