Nghĩa tiếng Việt
- Tay phải, ở bên tay phải.tính từEN-VI Dict
- Xoáy về phía phải.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a right-hand glove on her hand.
-
Turn the screw in a right-hand direction.
-
a right-hand glove
chiếc găng tay phải
-
a right-hand amn
người ngồi bên phải; người giúp việc đắc lực, cánh tay phải ((nghĩa bóng))
-
a right-hand screw
ốc có đường ren xoáy về phía phải