Nghĩa tiếng Việt
- Sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng... ).danh từEN-VI Dict
- Cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn.danh từEN-VI Dict
- Sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng.danh từEN-VI Dict
- Cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén... ).danh từEN-VI Dict
- Sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung (chó).danh từEN-VI Dict
- Gây hỗn loạn, làm náo loạn.động từEN-VI Dict
- Nổi loạn, dấy loạn.động từEN-VI Dict
- Sống phóng đãng, sống hoang toàng, ăn chơi trác táng.động từEN-VI Dict
- Chè chén ầm ĩ, quấy phá ầm ĩ.động từEN-VI Dict
- Phung phí (thì giờ, tiền bạc... ) vào những cuộc ăn chơi trác táng.động từEN-VI Dict
- Ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng (cuộc đời).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The riot blocked the street for hours.
-
The country feared a new riot after the vote.
-
Their weekend of riot left them tired.
-
The bar became a riot after midnight.
-
The garden was a riot of colors.