TanroDictionary Sổ từ

riot

/ˈraɪət/

Anh
0

riot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng... ); Cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn; Sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung.danh từEN-VI Dict
  6. Sự đánh hơi lung tung, sự theo vết lung tung (chó).danh từEN-VI Dict
  7. Gây hỗn loạn, làm náo loạn.động từEN-VI Dict
  8. Nổi loạn, dấy loạn.động từEN-VI Dict
  9. Sống phóng đãng, sống hoang toàng, ăn chơi trác táng.động từEN-VI Dict
  10. Chè chén ầm ĩ, quấy phá ầm ĩ.động từEN-VI Dict
  11. Phung phí (thì giờ, tiền bạc... ) vào những cuộc ăn chơi trác táng.động từEN-VI Dict
  12. Ăn chơi trác táng làm mòn mỏi hư hỏng (cuộc đời).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The riot blocked the street for hours.

  2. The country feared a new riot after the vote.

  3. Their weekend of riot left them tired.

  4. The bar became a riot after midnight.

  5. The garden was a riot of colors.