Nghĩa tiếng Việt
- Chín.tính từEN-VI Dict
- Chín muồi, chín chắn, trưởng thành.tính từEN-VI Dict
- Đỏ mọng (như quả chín).tính từEN-VI Dict
- Đã ngấu, ăn được rồi, uống được rồi.tính từEN-VI Dict
- Làm chín.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I picked a ripe apple from the tree.
-
They have a ripe plan for the new project.
-
She smiled with her beautiful ripe lips.
-
The cheese is finally ripe and delicious.
-
The team had to ripe the system.