TanroDictionary Sổ từ

ripe

/raɪp/

Anh
0

ripe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chín; Chín muồi, chín chắn, trưởng thành; Đỏ mọng (như quả chín).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chín.tính từEN-VI Dict
  2. Chín muồi, chín chắn, trưởng thành.tính từEN-VI Dict
  3. Đỏ mọng (như quả chín).tính từEN-VI Dict
  4. Đã ngấu, ăn được rồi, uống được rồi.tính từEN-VI Dict
  5. Làm chín.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I picked a ripe apple from the tree.

  2. They have a ripe plan for the new project.

  3. She smiled with her beautiful ripe lips.

  4. The cheese is finally ripe and delicious.

  5. The team had to ripe the system.