TanroDictionary Sổ từ

ripple

/ˈrɪpl/

Anh
0

ripple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng... ); Tiếng rì rầm; tiếng róc rách; Gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng rì rầm; tiếng róc rách.danh từEN-VI Dict
  3. Gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước).động từEN-VI Dict
  4. Rì rầm; róc rách.động từEN-VI Dict
  5. Làm cho gợn sóng lăn tăn.động từEN-VI Dict
  6. Làm cho rì rào khẽ lay động.động từEN-VI Dict
  7. Máy chải (sợi lanh để gỡ hết hột).danh từEN-VI Dict
  8. Chải (lanh) bằng máy chải.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A ripple moved across the quiet pond.

  2. A ripple of conversation filled the quiet room.

  3. Wind made the lake ripple softly.

  4. The brook began to ripple over the stones.

  5. A breeze rippled the curtain near the window.