TanroDictionary Sổ từ

ritual

/ˈrɪtʃuəl/

Anh Thông dụng
0

ritual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi; Sách dạy lễ nghi; Trình tự hành lễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi.tính từEN-VI Dict
  2. Sách dạy lễ nghi.danh từEN-VI Dict
  3. Trình tự hành lễ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dinner felt ritual and careful.

  2. The old ritual guided the ceremony.

  3. She forgot the ritual before the speech.